cay mắt

cay mắt

Khói bếp làm tôi cay mắt.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Cảm giác khó chịu, xót hoặc nóng rátmắt: "cay mắt" mô tả cảm giác tê tê, nóng rát hoặc muốn chảy nước mắt khi mắt tiếp xúc với một chất kích thích nào đó.
    • Cảm giác muốn khóc xúc động: "cay mắt" cũng được dùng để diễn tả cảm giác nghẹn ngào, nước mắt muốn trào ra một cảm xúc mạnh (như cảm động, buồn , tự hào).
dụ sử dụng
  • Tính từ (nghĩa vật ):

    • Khói bếp làm tôi cay mắt. (Khói từ bếp gây ra cảm giác nóng rát, khó chịumắt tôi.)
    • Hơi hành sống bốc lên rất cay mắt. (Mùi hăng của hành tươi gây kích ứng, làm mắt cảm thấy xót.)
  • Tính từ (nghĩa cảm xúc):

    • Nghe câu chuyện của , tôi thấy cay mắt. (Câu chuyện khiến tôi xúc động, muốn khóc.)
    • Khi nhìn con bước vào lễ tốt nghiệp, mẹ cay mắt. (Người mẹ cảm thấy nghẹn ngào, rưng rưng nước mắt cảm động.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "làm cay mắt": gây ra cảm giác cay hoặc xúc động.
    • Lời chia tay ấy làm cay mắt mọi người. (Lời chia tay khiến mọi người đều cảm thấy nghẹn ngào.)
  • "cảm giác cay mắt": nhấn mạnh trải nghiệm cảm giác đó.
    • Cảm giác cay mắt khi bị bụi bay vào. (Cảm nhận rõ ràng sự khó chịumắt do bụi.)
Biến thể từ gần giống
  • Cay (tính từ): vị hoặc tính chất gây cảm giác nóng, xót (như ớt, tiêu); cũng có thể dùng cho mắt.
    • Quả ớt này rất cay. (Ớt vị nóng, xót.)
  • Xót mắt (tính từ): cảm giác tương tự "cay mắt", thường dùng cho nghĩa vật .
    • Thuốc nhỏ mắt này hơi xót mắt. (Thuốc gây cảm giác hơi rát khi nhỏ.)
Từ đồng nghĩa
  • Xót mắt: cảm giác rát, khó chịumắt (thiên về nghĩa vật ).
  • Rát mắt: cảm giác nóng rátmắt.
  • Nghẹn ngào: cảm xúc dâng trào, muốn khóc (thiên về nghĩa cảm xúc).
Thành ngữ liên quan
  • Cay mắt cay mũi: diễn tả cảm giác xúc động hoặc khó chịu rất mạnh, ảnh hưởng đến cả mắt lẫn mũi.
    • Nghe tin ấy, cụ cay mắt cay mũi. (Tin đó khiến cụcùng đau buồn, nghẹn ngào.)